Chúng tôi cung cấp gioăng cao su xốp với đầy đủ hình dạng: tiết diện vuông, tròn đặc, chữ D, chữ P và theo kích thước yêu cầu. Gioăng xốp được sản xuất từ cao su EPDM, silicone hoặc neoprene xốp, có cấu trúc tế bào kín (closed cell) nên không thấm nước, có khả năng chịu nén tốt và phục hồi hình dạng sau khi ép. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi để làm kín cửa, chống ồn, chống bụi, cách nhiệt trong xây dựng và công nghiệp.




Tóm tắt
Gioăng cao su xốp là gì?
Gioăng cao su xốp (sponge rubber gasket) là loại gioăng được sản xuất từ cao su xốp có cấu trúc tế bào kín (closed cell foam). Khác với cao su đặc, cao su xốp có các bọt khí nhỏ phân bố đều bên trong, tạo ra vật liệu nhẹ, mềm, có khả năng nén tốt và cách nhiệt, cách âm hiệu quả. Gioăng xốp cần lực ép nhỏ hơn nhiều so với gioăng đặc để đạt được độ kín tương đương, nên rất phù hợp cho các mối nối không chịu áp suất cao.
Các hình dạng gioăng xốp phổ biến
| Hình dạng | Tiết diện | Kích thước phổ biến | Ứng dụng chính |
| Xốp vuông/chữ nhật | Vuông hoặc chữ nhật | 5×5, 8×8, 10×10, 10×15, 10×20, 15×15, 15×20, 20×20, 20×30, 25x25mm | Chèn khe tủ điện, khe cửa, đệm nắp máy |
| Xốp tròn đặc | Hình tròn | D5, D6, D8, D10, D12, D15, D20, D25, D30mm | Chèn rãnh cửa, đệm nắp bể, chống bụi ống |
| Xốp chữ D | Chữ D (nửa tròn, đáy phẳng dán keo) | D8, D10, D12, D15, D20mm | Dán cửa gỗ, cửa nhôm, cửa tủ |
| Xốp chữ P | Chữ P (có đuôi gài) | 9×5.5, 10×7, 14x10mm | Gài vào rãnh cửa sắt, cửa nhôm |
| Xốp tấm | Tấm phẳng | Dày 2, 3, 5, 8, 10, 15, 20mm | Cắt gioăng theo bản vẽ, đệm nắp máy |
Vật liệu sản xuất gioăng xốp
| Vật liệu | Nhiệt độ | Đặc điểm | Ứng dụng |
| EPDM xốp | -40°C đến +120°C | Chịu thời tiết, UV, ozone, giá tốt | Cửa nhôm, cửa gỗ, tủ điện ngoài trời |
| Silicone xốp | -60°C đến +230°C | Chịu nhiệt cao, an toàn thực phẩm | Nồi hơi, lò nướng, thiết bị y tế |
| Neoprene xốp | -40°C đến +100°C | Chống cháy, chịu dầu nhẹ | Phòng cháy, hàng hải, ô tô |
| NBR xốp | -30°C đến +100°C | Chịu dầu, nhiên liệu | Gioăng máy, đệm thiết bị dầu khí |
| PU foam | -20°C đến +80°C | Nhẹ, đàn hồi, giá rẻ | Đóng gói, cách âm, lót nội thất |
Đặc tính kỹ thuật của gioăng cao su xốp
- Tỷ trọng: 0.3 – 0.7 g/cm³ (nhẹ hơn cao su đặc 50-70%)
- Độ cứng: 15 – 45 Shore 00 (rất mềm so với cao su đặc)
- Biến dạng nén dư: 10% – 30% (tùy chất lượng)
- Hấp thụ nước: Dưới 5% (closed cell) hoặc trên 50% (open cell)
- Cách âm: Giảm 15-30 dB tiếng ồn qua khe cửa
- Khả năng nén: Có thể nén 25-50% mà vẫn phục hồi
So sánh gioăng xốp và gioăng đặc
| Tiêu chí | Gioăng xốp | Gioăng đặc |
| Lực ép cần thiết | Thấp (dễ ép kín) | Cao (cần bu lông siết chặt) |
| Chịu áp suất | Thấp (không chịu áp) | Cao (chịu áp suất đường ống) |
| Cách nhiệt | Tốt | Kém |
| Cách âm | Tốt | Trung bình |
| Trọng lượng | Nhẹ | Nặng |
| Ứng dụng | Cửa, tủ, nắp máy, khe hở | Mặt bích, van, bơm, đường ống áp |
Ứng dụng của gioăng cao su xốp
- Xây dựng: Gioăng cửa gỗ, cửa nhôm, cửa kính, khe co giãn tường
- Điện công nghiệp: Gioăng xốp dán cửa tủ điện, chống bụi nước IP65
- Ô tô: Gioăng cửa xe, đệm nắp ca-pô, chống ồn cabin
- HVAC: Đệm ống gió, cách nhiệt đường ống điều hòa
- Thực phẩm: Gioăng nắp máy chế biến (silicone xốp food grade)
- Thiết bị: Đệm nắp máy, đệm hộp điều khiển, chống rung
Bảng kích thước gioăng xốp chúng tôi có sẵn
| Loại | Kích thước có sẵn | Đơn vị bán |
| Xốp vuông EPDM | 5×5, 8×8, 10×10, 10×15, 10×20, 15×15, 15×20, 20×20, 20×30, 25×25, 30x30mm | Cuộn 10m, 20m, 50m |
| Xốp tròn EPDM | D5, D6, D8, D10, D12, D15, D20, D25, D30mm | Cuộn 10m, 20m, 50m |
| Xốp chữ D có keo | D8, D10, D12, D15, D20mm | Cuộn 50m, 100m |
| Xốp silicone vuông | 5×5, 8×8, 10×10, 15×15, 20x20mm | Cuộn 10m |
| Xốp silicone tròn | D6, D8, D10, D12, D15, D20mm | Cuộn 10m |
| Tấm xốp EPDM | Dày 2, 3, 5, 8, 10, 15, 20mm (khổ 1m x 2m) | Tấm hoặc cuộn |
Ngoài các kích thước trên, chúng tôi nhận gia công gioăng xốp theo kích thước yêu cầu của khách hàng, bao gồm cả cắt dập gioăng tấm theo bản vẽ.
Liên hệ đặt hàng
Chúng tôi cung cấp gioăng cao su xốp các loại với số lượng từ lẻ tới sỉ. Giao hàng trong ngày tại Hà Nội, 3-5 ngày cho các tỉnh. Quý khách vui lòng liên hệ hotline: 0383.373.800 (Hà Nội) hoặc 0936.038.400 (Hồ Chí Minh) để được tư vấn kích thước và báo giá.






